Bài 49: AはBです。(A là B, A thì B)
00:09:09
Bài 50: AはBじゃありません。AはBではありません。(A không phải là B)
00:08:37
Bài 51: AはBですか。(A là B phải không?)
00:11:40
Bài 52: AはBです。CもBです。(A là B, C cũng là B)
00:03:00
Bài 53: AはBのCです。(A là C của B)
00:06:22
Bài 54: これは・それは・あれはNですか。(なんですか)(Đây là/Đó là/Kia là N phải không / là cái gì vậy)
00:13:37
Bài 55: これは・それは・あれはAですか。(それとも)Bですか。(Đây là/Đó là/Kia là A phải không? Hay là B?)
00:06:16
Bài 56: N1のN2です。だれの(N2)ですか。(Cái đó là của ai vậy? - Là của N1 đó)
00:07:10
Bài 57: このN・そのN・あのNは。。。(Cái N này / N đó / N kia thì...) (Nhấn mạnh N)
00:06:49
Bài 58: これは・それは・あれはN1のN2です。(Đây là / Đó là / Kia là N2 Về N1) (Diễn tả nội dung của N2)
00:08:47
Bài 59: ここは・そこは・あそこはNです。(こちらは・そちらは・あちらはNです)(Ở đây/Ở đó/Ở kia thì..)
00:15:42
Bài 60: Nはここ・そこ・あそこ・こちら・そちら・あちらです。(N thì ở đây / ở đó / ở kia)
00:08:07
Bài 61: Nはどこ・どちらですか。(Hỏi Về Tên Tổ Chức; Địa Điểm)
00:05:37
Bài 62: (これは)どこのNですか。=>…のです (Hỏi Về Xuất Xứ, Nguồn Gốc)
00:05:23
Bài 63: Nはいくらですか。(N thì bao nhiêu tiền)
00:10:45
Bài 64: 今何時ですか。=>今~時~分です。(Bây giờ là mấy giờ? - Là ~giờ ~phút)
00:12:46
Bài 65: N(chỉ thời gian)は ~ 曜日(ようび)です。(N là thứ....) (Cách nói thứ trong tuần)
00:09:12
Bài 66: Động Từ Thể Quá Khứ, Hiện Tại, Tương Lai
00:13:41
Bài 67: N (Thời Gian Xác Định) に V (Làm V lúc mấy giờ)
00:08:49
Bài 68: ~から~まで V (V từ...đến...)
00:08:16
Bài 69: N (Địa điểm) へ・に行きます・来ます・帰ります。(Tôi đi / đến / về N)
00:13:29
Bài 70: 何(なに)でNへ・に行きますか・来ますか・帰りますか。(Bạn đi / đến / về N bằng gì vậy?)
00:09:51
Bài 71: N(人)と(一緒に)行きます・来ます・帰ります。(Tôi đi / đến / về ... cùng với N)
00:07:09
Bài 72: N (Thời Gian Xác Định)に … へ・に行きます・来ます・帰ります。(Đi / đến / về... vào 1 thời điểm )
00:11:11
Bài 73: 誕生日は~月~日です。(Sinh nhật tôi là vào ngày...tháng...)
00:06:48
Bài 74: NをV・何もVません・誰にも会いません ( Làm V có đối tượng tác động /Không V gì cả)
00:27:08
Bài 75: NでV(Làm V ở N)
00:07:17
Bài 76: Nと(一緒に)Vませんか。( Cùng làm V không?)
00:08:26
Bài 77: NでV(Làm V Thông Qua N, Bằng N)
00:09:43
Bài 78: 「。。。」は~語でなんですか。 ( ... trong tiếng ... là gì vậy ) (Cách chuyển đổi ngôn ngữ)
00:07:56
Bài 79: SはNに~をあげます。(Cách nói cho - S thì cho N ...)
00:11:44
Bài 80: SはNに・から~をもらいます。(Cách nói nhận - S thì nhận được ... từ N)
00:10:21
Bài 81: もうVましたか。(Bạn đã làm V chưa?)
00:07:06
Bài 82: NはAです。(N có tính chất A - Cách miêu tả đặc điểm, tính chất, trạng thái của N)
00:20:36
Bài 83: N1はAい・AなN2です。(N1 là một N2 có tính chất A)
00:09:33
Bài 84: Sは(Phó Từ Chỉ Mức Độ) Aです。( S thì rất A)
00:13:06
Bài 85: Nối 2 Mệnh Đề (そして、。。。が)( ~ . Hơn nữa... / ~. Nhưng mà...)
00:12:46
Bài 86: S は N が Aです。( S thì thích..., ghét..., giỏi..., dở...)
00:23:11
Bài 87: S は Nがあります/わかります。( S thì có.../ hiểu...)
00:17:54
Bài 88: どうして~か。=>…から ( Tại vỉ sao ... ? => Vì...)
00:10:37
Bài 89: N1 (địa điểm) に N2 が あります/います。(Ở N1 thì có N2 - Cách nói về sự tồn tại)
00:28:05
Bài 90: N は Địa điểm にあります/います。( N thì có, ở...) (Nhấn mạnh N)
00:10:32
Bài 91: N1 や N2や・・・など ( Và ~ và ~ hơn nữa - Cách liệt kê nhiều N)
00:10:04
Bài 92: ~は N (Trợ từ) lượng từ V。(Cách đếm số lượng)
00:20:26
Bài 93: どのくらい ~ + V か。(Làm V trong bao lâu)
00:12:22
Bài 94: (~から〜まで) Lượng từ かかります。(Từ ~ đến ~ thì mất... tốn...)
00:10:03
Bài 95: Lượng từ thời gian に 〜回(かい) + V。( Làm V .... lần )
00:06:44
Bài 96: Danh từ だけ~。/ Lượng từ だけ~。 (Chỉ .... thôi)
00:05:28
Bài 97: Thể quá khứ của N và A
00:31:25
Bài 98: N1 は N2 より~ Aです。(N1 thì ~ hơn N2 - Cách so sánh hơn)
00:10:34
Bài 99: N1とN2と どちらが ~ か。( Giữa N1 và N2 thì cái nào ... hơn)
00:08:42
Bài 100: N1「のなか」で N2 が一番Aです。(Trong N1 thì N2 là ... nhất)
00:08:19
Bài 101: N が ほしい です。(Tôi muốn N - Thể hiện mong muốn với N)
00:18:13
Bài 102: N を・が Vたいです。(Tôi muốn làm V - Thể hiện mong muốn với V)
00:17:20
Bài 103: Đi Đến Đâu Để Làm Gì
00:14:36
Bài 104: V グループ - Giới Thiệu Các Nhóm Động Từ
00:14:21
Bài 105: Động Từ Thể て (Vて)
00:15:46
Bài 106: Vて(ください)(Hãy làm V - Cách sai khiến, nhờ vả)
00:18:26
Bài 107: Vています。(Tôi đang làm V)
00:12:08
Bài 108: Vましょうか。(Để tôi làm V cho nhé)
00:08:49
Bài 109: Vてもいいです(か)。 (Xin phép tôi làm V có được không?)
00:25:44
Bài 110: Vて は いけません。/Vて は いけない。(Cấm làm V, Không được làm V)
00:15:57
Bài 111: Vて います。(Diễn tả 1 việc bắt đầu ở QK và tiếp diễn ở HT ; Thói quen, Nghề nghiệp)
00:21:11
Bài 112: V1て、V2て、...。(Liệt kê với V - Làm nhiều V theo 1 trình tự)
00:13:24
Bài 113: V1てから、V2。(Sau khi... - Làm V1 kết thúc thì làm V2)
00:11:12
Bài 114: どうやって V ~ か。(Làm V bằng cách nào vậy?)
00:07:48
Bài 115: Aくて・Aで・Nで。。(Liệt kê với A, N - Vừa...lại còn...)
00:10:25
Bài 116: N1は N2が A。(N1 thì có đặc điểm..., tính chất...)
00:09:29
Bài 117: Động từ Thể ない(Vない)
00:16:31
Bài 118: Vないで(ください)。(Xin đừng làm V)
00:11:49
Bài 119: Vなくて(も)いいです。(Bạn không cần làm V cũng được)
00:12:42
Bài 120: Vなければなりません。/Vなければならない。(Bạn phải làm V)
00:14:21
Bài 121: Động từ Thể る(Vる)
00:18:50
Bài 122: Vること・Nができます。/できません。(Tôi có thể / không thể làm V)
00:24:06
Bài 123: N1(趣味、夢、希望、...)はN2です。/Vることです。(Nói về sở thích, ước mơ, ng.vọng...)
00:13:32
Bài 124: Vる・Nの・N(時間)前に、。。。(Trước khi làm V thì...)
00:11:04
Bài 125: Động Từ Thể Quá Khứ (Vた)
00:09:28
Bài 126: <Vた>ことがあります。/ありません。(Tôi đã từng / chưa từng làm V
00:12:51
Bài 127: <Vた>ことがありますか。(Bạn đã từng làm V chưa?)
00:12:29
Bài 128: <Vた>り、<Vた>りします。(Cách liệt kê khi làm nhiều V không theo trình tự, V tiêu biểu)
00:07:53
Bài 129: <Vた>り、<Vた>り +〜 (Cách kết hợp Vたりvs cụm câu / 1 mẫu np gì đó)
00:05:46
Bài 130: A(イ)くなります。( Trở nên... - Thể hiện sự biến đổi - Cách kết hợp vs tính từ đuôi い)
00:02:29
Bài 131: A(な)・Nになります。( Trở nên... - Thể hiện sự biến đổi - Cách kết hợp vs Aな & danh từ)
00:09:50
Bài 132: だんだん/もうすぐ A く・になります。(Phó từ - Dần dần / Sắp trở nên...)
00:03:52
Bài 133: Những điều có thể nên biết trước khi học Thể Thông Thường (VTT - V普通形)
00:23:41
Bài 134: Động Từ Thể Thông Thường (VTT - V普通形)
00:12:11
Bài 135: Thể thông thường với V
00:28:26
Bài 136: Thể thông thường với Aい
00:19:06
Bài 137: Thể thông thường với Aな/N
00:18:54
Bài 138: VTT + と思います。(Tôi nghĩ là...)
00:27:12
Bài 139: 「Câu」/ VTT + と言います。(Cách trích dẫn trực tiếp và gián tiếp)
00:16:13
Bài 140: VTT + でしょう? ( ~ Phải không?)
00:12:54
Bài 141: ★ Mệnh Đề Bổ Nghĩa
00:16:48
Bài 142: 〜は Mệnh đề bổ nghĩa N です。
00:14:01
Bài 143: Mệnh đề bổ nghĩa N は〜 。
00:14:07
Bài 144: Mệnh đề bổ nghĩa N を〜 。
00:13:56
Bài 145: Mệnh đề bổ nghĩa N が〜 。
00:12:43
Bài 146: VTT + とき、〜。(Khi... - Cách nói Khi với V)
00:28:58
Bài 147: Aい ・Aな・ Nの +とき、~ (Cách nói Khi với A, N)
00:20:09
Bài 148: Vる・Vない と、〜 。(Hễ mà..., Nếu...)
00:11:44
Bài 149: 人は/が (私に)Nを くれます。(Ai đó cho tôi ~)
00:20:18
Bài 150: Nが(私に)〜Vてくれます。(Ai đó làm V cho tôi)
00:16:56
Bài 151: N1は N2に 〜Vてあげます。(N1 làm V cho N2)
00:14:45
Bài 152: N1は N2に〜 Vてもらいます。(N1 được N2 làm V cho)
00:12:24
Bài 153: Tổng hợp về Cho và Nhận
00:19:12
Bài 154: (もし)Vたら、 〜 (Nếu...)
00:22:34
Bài 155: V1たら、V2〜。 (Sau khi...)
00:19:15
Bài 156: (いくら)Vても、 ~。(Dù...Nhưng...)
00:16:44